Site icon⭐️b-lux.org⭐️

Bảng báo giá tôn Austnam năm 2022

Rate this post

Bảng báo giá tôn Austnam năm 2022 ,chi phí mua tôn xây dựng sẽ thay đổi theo thị trường, nhưng Tôn thép Sáng Chinh vẫn sẽ cập nhật mức giá hợp lý nhất. Nguồn gốc tôn Austnam chính hãng, giao hàng tận nơi.

Đối với những khách hàng đặt số lượng lớn, công ty sẽ có những chiết khấu ưu đãi cực kì hấp dẫn. Gọi ngay để nhận hỗ trợ nhanh: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937

Bảng báo giá tôn Austnam năm 2022

Đơn vị Tôn thép Sáng Chinh của chúng tôi tại khu vực Phía Nam đưa ra bảng báo giá tôn Austnam xây dựng với những thông tin đầy đủ.

Tôn mạ nhôm kẽm

Đơn giá : VNĐ/m²

Az150; G550/G340; Sơn Polyester 25/10 µm

Màu sắc : xanh rêu, xanh trắng, xanh ngọc, trắng sữa, đỏ đun

Độ dàyAC11ATEK1000ATEK1088AV11ALOK420ASEAM
11 sóng6 sóng5 sóngvách/trầntôn không vít
1000/10701000/10651020/11001100/1130420480
0,45178000179000174000171000220000200000
0,47182000183000179000175000226000205000

Az100; G550/G340; Sơn Polyester 18/5 µm

Màu sắc :

0.40mm, 0.42mm : Xanh rêu, đỏ đun

0.45mm : Xanh rêu, xanh biển, xanh ngọc, đỏ đun, trắng sữa

Độ dày

(mm)

AD11AD06AD05ADVTADLOK420ASEAM
11 sóng6 sóng5 sóngvách/trầntôn không vít
1000/10701000/10651020/11001100/1130420480
0,4162000163000159000156000  
0,42167000168000164000161000  
0,45171000172000168000165000212000192000
Tôn sóng ngói ADTILE107 độ dày 0,42mm = 179000 VNĐ/m²

Ghi chú :

Báo giá phụ kiện tôn Austnam

Các tấm phụ kiện tôn

Khổ rộngTôn mạ nhôm kẽm Az150Tôn mạ nhôm kẽm Az100
(mm)0,47mm0,45mm0,45mm0,42mm
30054500535005050049500
40071500695006550064500
6001050001020009700094000
900156500151500144500140500
1200195500189500180500174500

Phụ kiện khác

Tên phụ kiệnĐơn vị tínhVNĐ/đơn vị
Vít Đài Loan, tiêu chuẩn AS3566-Class 3 – 1000g test phun muối
Vít dài 65mmChiếc2300
Vít dài 45mmChiếc1700
Vít dài 20mmChiếc1200
Vít đính dài 16mmChiếc700
Vít bắt đaiChiếc700
Đai bắt tôn ALOK, ASEAMChiếc9000
Tấm chặn tôn ASEAMBộ17000
Keo SiliconeỐng48000

Cửa chớp tôn

Cửa chớpĐộ dày (mm)VNĐ/m²
Tôn màu AZ1500,42653000
0,45638000
0,47603000

Báo giá tôn cách nhiệt Austnam

Đơn giá : VNĐ/m²

Tôn + PU + Bạc (Alufilm)

Chiều dày lớp PU 18mm (±2mm)

Độ dày
(mm)
APU1 (Lớp mạ Az150)APU1 (Lớp mạ Az100)
6 sóng11 sóng6 sóng11 sóng
1000/10651000/10701000/10651000/1070
0,4  250000254000
0,42  255000259000
0,45266000270000260000263000
0,47271000274000  

Báo giá Panel EPS 3 lớp Austnam

Đơn giá : VNĐ/m²

Tấm mái AR-EPS

Az50:G340; Sơn Polyester 18/5 µm; EPS 11kg/m³

Độ dày
(mm)
Chiều dày tôn trên/tôn dưới (mm)
0,40/0,350,45/0,350,40/0,400,45/0,40
Hiệu dụng / khổ rộng : 980mm/1080mm
50329000342000341000351000
75352000364000362000373000
100377000388000387000397000

Tấm mái AP-EPS

Az50:G340; Sơn Polyester 18/5 µm; EPS 11kg/m³

Độ dày
(mm)
Chiều dày tôn trên/tôn dưới (mm)
0,35/0,350,40/0,350,40/0,400,45/0,40
Hiệu dụng / khổ rộng : 1160mm/1190mm
5028200029200030100031000
75303000312000321000330000
10032200033100034100035000

Báo giá tôn xây dựng năm 2021 mới nhất

BẢNG TÔN LẠNH MÀU
TÔN LẠNH MÀUTÔN LẠNH MÀU
(5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn)(5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn)
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.25 mm1.75690000.40 mm 3.2097000
0.30 mm2.30770000.45 mm 3.50106000
0.35 mm 2.00860000.45 mm 3.70109000
0.40 mm 3.00930000.50 mm4.10114000
TÔN LẠNH MÀU HOA SENTÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm 2.90        105,5000.35 mm 2.90             99,000
0.40 mm 3.30        114,5000.40 mm 3.30           108,000
0.45 mm3.90        129,0000.45 mm3.90           121,000
0.50 mm4.35        142,5000.50 mm4.30           133,000
TÔN LẠNH MÀU VIỆT PHÁPTÔN LẠNH MÀU NAM KIM
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm 2.90          95,0000.35 mm 2.90             97,000
0.40 mm 3.30        104,0000.40 mm 3.30           106,000
0.45 mm3.90        117,0000.45 mm3.90           119,000
0.50 mm4.35        129,0000.50 mm4.30           131,000
BẢNG GIÁ GIA CÔNG TÔN VÀ PHỤ KIỆN
Tôn 5SV đổ PU -giấy bạc ~18mm72.000đ/mĐai Skiplock 945             10,500
Tôn 9SV đổ PU- giấy bạc ~18mm72.000đ/mĐai Skiplock 975             11,000
Gia công cán Skiplok 9454.000đ/mDán cách nhiệt PE 5mm               9,000
Gia công cán Skiplok 975 4.000đ/mDán cách nhiệt PE 10mm             17,000
Gia công cán Seamlok6.000đ/mDán cách nhiệt PE 15mm             25,000
Gia công chán máng xối + diềm4.000đ/mGia công chấn úp nóc 1 nhấn + xẻ               1,500
Gia công chấn vòm3.000đ/mGia công chấn tôn úp nóc có sóng               1,500
Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp          65,000Tôn nhựa lấy sáng 3 lớp             95,000
Vít bắn tôn 2.5cmbịch 200 con          50,000Vít bắn tôn 4cmbịch 200 con             65,000
Vít bắn tôn 5cmbịch 200 con          75,000Vít bắn tôn 6cmbịch 200 con             95,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI
NHẬN GIA CÔNG TÔN TẠI CÔNG TRÌNH

Chính sách ưu đãi của chúng tôi dành cho mọi khách hàng

Diễn biến trình tự đặt hàng tại Tôn thép Sáng Chinh

Nhà phân phối Tôn thép Sáng Chinh giới thiệu sản phẩm các loại tôn xây dựng chính hãng, kèm theo giá tốt

Chúng tôi mỗi ngày luôn cung cấp dịch vụ tôn các loại và báo giá tôn chi tiết.

Qúy vị khách hàng có thể an tâm vì chúng tôi nhập hàng chính hãng

– Tôn cán sóng, tôn màu, tôn kẽm, tôn diềm, tôn Hoa Sen, tôn PU cách nhiệt, tôn la phông.

– Tôn mạ màu, tôn ngói sóng, tôn Đông Á, tôn Phương Nam, tôn úp nóc.

– Tôn cán Cliplock, tôn mạ kẽm, tôn nhựa.

– Tôn vòm.,

Tất cả mọi dạng tôn điều có thể ứng dụng dễ dàng cho việc xây dựng nhà ở, làm bảng quảng cáo, mái tôn, trang trí nội thất, nguyên liệu làm phụ kiện dân dụng,..

Exit mobile version