Site icon⭐️b-lux.org⭐️

Cập nhật bảng giá thép hình ở Tphcm mới nhất

Cập nhật bảng giá thép hình ở Tphcm mới nhất
Rate this post

Bảng giá thép hình ở TPHCM được cập nhật mới nhất tại nhà máy. Công ty chúng tôi chuyên cung cấp các mặt hàng vật liệu xây dựng như thép ống, thép hộp, thép hình, tôn, xà gồ, lưới b40, sắt thép xây dựng,… với giá tốt nhất thị trường. Để cập nhật thêm bảng giá thép hình U, I, V, H, C mới nhất hiện nay, quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0938.437.123 – 0938.261.123 – 0909.938.123

Đặc điểm thép hình U, I, V, H

Thép hình U: đây là loại thép có độ cứng cao và được sử dụng trong nhiều trường hợp. Thép được sản xuất với 4 loại kích thước chính cơ bản. Thế mạnh nổi bật nhất của thép hình U này là có khả năng kháng va chạm tuyệt vời.

Thép chữ I: Thép chữ I là sản phẩm được thiết kế để ứng dụng trong các công trình có lực ngang lớn. Vật liệu thường có mặt trong nhiều kiến trúc nhà thép tiền chế, công trình cao ốc, tàu phà, bến bãi.

Thép chữ V: riêng thép chữ V được sử dụng nhiều trong các công trình chịu lực của đường dây tải điện cao thế. Vật liệu cũng phát huy tác dụng nâng đỡ vượt trội trong các công trình cầu đường, xây dựng nhà xưởng hoặc nhà thép tiền chế.

Thép chữ H: được ứng dụng nhiều trong các công trình cần chịu trọng lực lớn. Kết cấu của vật liệu cũng có nét tương đồng với thép chữ I nhưng được giảm bớt phần thép cắt ngang nên chi phí tiết kiệm hơn. xem thêm : giá thép tấm mạ kẽm

Bảng báo giá thép hình ở TPHCM cập nhật mới nhất

Bảng giá thép hình U, I, V, H dưới chỉ mang tính chất tham khảo, ở thời điểm thực khi quý khách mua hàng. Giá thép hình đã có thể thay đổi lên hoặc xuống đôi chút. Chính vì thế, để có báo giá chính xác nhất. Quý khách xin vui lòng liên hệ đến hotline 0938 437 123 của công ty Thép Hùng Phát để nhận được bảng giá mới nhất cập nhật ngay trong thời điểm quý khách gọi điện.

Bảng giá thép hình U cập nhật mới nhất

Thép hình U là thép có thiết kế theo cấu trúc hình chữ U, có độ cứng cao, đặc và chắc, có độ bền cao.

+ Đối với những công trình phải chịu những áp lực lớn như cầu đường, khung vận tải, tàu biển…thì thép hình U, C là lựa chọn lý tưởng nhất, bởi thép U là có khả năng chịu được cường độ lực lớn, chịu được áp lực và độ rung cao

QUY CÁCH KG/M ĐVT ĐƠN GIÁ 
 KG  CÂY 6M  MẠ KẼM  NHÚNG KẼM 
U50*32*2.5 2.50cây 6m 17,100 256,500 348,000 444,000
U65*35*2.8 2.80cây 6m 16,500 277,200 379,680 487,200
U80*40*4 5.16cây 6m 15,200 470,592 650,160 842,112
U80*43*4.5 7.00cây 6m 15,200 638,400 882,000 1,134,000
U100*42*3.3 5.16cây 6m 15,200 470,592 650,160 842,112
U100*45*3.8 7.30cây 6m 15,500 678,900 932,940 1,195,740
U100*48*5.3 8.60cây 6m 15,600 804,960 1,093,920 1,413,840
U100*50*5.0 9.36cây 6m 15,800 887,328 1,201,824 1,538,784
U120*50*4.7 7.50cây 6m 14,100 634,500 886,500 1,165,500
U120*52*5.4 9.30cây 6m 15,500 864,900 1,177,380 929,628
U125*65*6.0 13.40cây 6m 15,800 1,270,320 1,704,480 2,170,800
U140*52*4.2 9.00cây 6m 15,100 815,400 1,107,000 1,436,400
U140*53*4.7 10.00cây 6m 15,100 906,000 1,230,000 1,596,000
U140*56*5.5 11.60cây 6m 15,500 1,078,800 1,440,720 1,858,320
U150*75*6.5 18.60cây 6m 16,300 1,819,080 2,399,400 3,024,360
U160*54*5.2 12.50cây 6m 15,700 1,177,500 1,567,500 2,002,500
U160*54*5.5 13.20cây 6m 15,700 1,243,440 1,655,280 2,114,640
U160*65*5.0 14.00cây 6m 15,700 1,318,800 1,755,600 2,226,000
U180*64*5.3 15.00cây 6m 15,700 1,413,000 1,881,000 2,385,000
U200*69*5.4 17.00cây 6m 15,800 1,611,600 2,142,000 2,713,200
U250*76*6.5 22.80cây 6m 15,800 2,161,440 2,845,440 3,447,360
U250*78*7.0 27.41cây 6m 15,800 2,598,468 3,420,768 4,127,946
U300*85*7.5 34.46cây 6m 15,900 3,287,484 4,300,608 5,169,000
U380*85*7.5 54.50cây 6m 18,300 5,984,100 7,586,400 8,927,100

Bảng giá thép hình I cập nhật mới nhất

+ Cạnh ngang tương đối hẹp

+ Phần nối (bụng) chiếm tỉ trọng lớn

+ Thép hình chữ I là loại thép có hình dáng tương tự như thép H, tuy nhiên độ dài cánh ngắn hơn so với chiều dài của bụng

Thép hình I, H có khả năng chịu áp lực lớn, độ bền cao

QUY CÁCH KG/M ĐVT ĐƠN GIÁ 
 KG  CÂY 6M  MẠ KẼM  NHÚNG KẼM 
 I100*53*3.3 7.21cây 6m 16,500 713,790 964,698 1,232,910
 I120*64*4.2 9.00cây 6m 16,500 891,000 1,204,200 1,539,000
 I150*75*5*7 JINXI 14.00cây 6m 14,900 1,251,600 1,713,600 2,217,600
 I150*75*5*7 14.00cây 6m 16,100 1,352,400 1,814,400 2,318,400
 I198*99*4.5*7 JINXI 18.20cây 6m 15,600 1,703,520 2,304,120 2,959,320
 I198*99*4.5*7 18.20cây 6m 16,100 1,758,120 2,358,720 3,013,920
 I200*100*5.5*8 JINXI 21.30cây 6m 15,900 2,032,020 2,696,580 3,437,820
 I200*100*5.5*8 21.30cây 6m 16,100 2,057,580 2,722,140 3,463,380
 I248*124*5*8 25.70cây 6m 16,300 2,513,460 3,315,300 4,209,660
 I250*125*6*9 29.60cây 6m 16,300 2,894,880 3,818,400 4,848,480
 I298*149*5.5*8 32.00cây 6m 16,300 3,129,600 4,089,600 5,184,000
 I300*150*6.5*9 36.70cây 6m 16,300 3,589,260 4,690,260 5,945,400
 I350*175*7*11 49.60cây 6m 16,300 4,850,880 6,338,880 8,035,200
 I396*199*7*11 56.60cây 6m 16,300 5,535,480 7,233,480 9,101,280
 I400*200*8*13 JINXI 66.00cây 6m 15,000 5,940,000 7,840,800 10,098,000
 I400*200*8*13 66.00cây 6m 16,300 6,454,800 8,355,600 10,612,800
 I450*200*9*14 JINXI 76.00cây 6m 16,000 7,296,000 9,484,800 11,992,800
 I500*200*10*16 89.60cây 6m 16,600 8,924,160 11,397,120 14,461,440
 I600*200*11*17 JINXI 106.00cây 6m 12,500 7,950,000 10,812,000 14,119,200
 I600*200*11*17 106.00cây 6m 16,900 10,748,400 13,419,600 16,854,000
 I700*300*13*24 JINXI 185.00cây 6m 16,600 18,426,000 23,088,000 28,638,000

Bảng giá thép hình V cập nhật mới nhất

Thép hình V có có độ bền cao, cứng và có khả năng chịu được cường lực rất lớn

+ Loại thép hình này có khả năng chịu được những tác động không tốt từ môi trường như: nhiệt độ, độ ẩm cao, có chứa nhiều chất gây gỉ sét như muối, hóa chất …

+ Vì vậy, thép hình chữ V thường được ứng dụng chủ yếu trong ngành công nghiệp xây dựng, công nghiệp đóng tàu …

QUY CÁCH ĐỘ DÀY  KG/CÂY ĐVT ĐƠN GIÁ 
 ĐEN  MẠ KẼM  NHÚNG KẼM 
V30*30 2.00 5.80cây 6m 93,500 128,300 172,960
 2.50 6.40cây 6m 103,000 141,400 190,680
 3.00 7.20cây 6m 116,000 159,200 214,640
 3.00 8.20cây 6m 116,000 165,200 228,340
V40*40  8.00cây 6m 118,500 166,500 228,100
 2.80 9.00cây 6m 134,500 188,500 257,800
  10.00cây 6m 149,000 205,000 276,000
 3.00 11.10cây 6m 145,000 207,160 285,970
 3.00 11.00cây 6m 160,500 222,100 300,200
 3.20 12.00cây 6m 175,000 242,200 327,400
 3.50 13.00cây 6m 189,500 259,700 348,100
 4.00 14.50cây 6m 189,500 267,800 366,400
V50*50  14.00cây 6m 203,500 279,100 374,300
 3.10 15.50cây 6m 203,500 287,200 392,600
 3.00 15.00cây 6m 227,000 308,000 410,000
  17.00cây 6m 258,000 349,800 462,000
 4.00 18.40cây 6m 258,000 350,000 478,800
  19.00cây 6m 288,500 383,500 516,500
  21.00cây 6m 318,500 423,500 566,300
 5.00 23.00cây 6m 364,500 479,500 635,900
V63*63 4.00 23.00cây 6m 334,500 449,500 605,900
  25.00cây 6m 369,500 494,500 664,500
  27.00cây 6m 393,000 528,000 711,600
 5.00 29.00cây 6m 422,500 567,500 750,200
 5.00 32.20cây 6m 422,500 583,500 786,360
  31.00cây 6m 451,500 606,500 801,800
  32.00cây 6m 527,500 687,500 889,100
 6.00 34.00cây 6m 451,500 621,500 835,700
V70*70 6.00 35.00cây 6m 509,500 677,500 905,000
 6.00 38.50cây 6m 509,500 694,300 933,000
 7.00 44.00cây 6m 642,000 853,200 1,126,000
 7.00 44.40cây 6m 642,000 855,120 1,130,400
 8.00 48.00cây 6m 645,000 875,400 1,173,000
V75*75 5.50 37.00cây 6m 630,500 808,100 1,037,500
 5.50 39.00cây 6m 675,500 862,700 1,104,500
 5.80 40.00cây 6m 591,500 783,500 1,019,500
 7.00 46.00cây 6m 726,000 946,800 1,218,200
 7.00 52.00cây 6m 726,000 975,600 1,282,400
 VN 52.00cây 6m 793,000 1,042,600 1,349,400
 AK 52.00cây 6m 890,500 1,140,100 1,446,900
 8.00 57.00cây 6m 793,000 1,066,600 1,402,900
V80*80 6.00 42.00cây 6m 715,500 917,100 1,164,900
 6.00 44.00cây 6m 598,000 809,200 1,068,800
 8.00 56.00cây 6m 951,000 1,208,600 1,550,200
 8.00 58.00cây 6m 806,500 1,073,300 1,427,100
V90*90 7.00 55.00cây 6m 917,500 1,170,500 1,506,000
 7.00 57.60cây 6m 843,500 1,108,460 1,442,540
 8.00 62.00cây 6m 1,038,500 1,323,700 1,683,300
 9.00 70.00cây 6m 1,179,500 1,501,500 1,907,500
V100*100 8.00 67.00cây 6m 1,082,000 1,376,800 1,778,800
 7.00 64.20cây 6m 942,000 1,224,480 1,609,680
 7.00 62.00cây 6m 1,059,000 1,331,800 1,703,800
 8.00 73.70cây 6m 1,082,000 1,406,280 1,848,480
 9.00 84.00cây 6m 1,109,000 1,478,600 1,982,600
 10.00 90.70cây 6m 1,317,000 1,716,080 2,242,140
 10.00 84.00cây 6m 1,367,000 1,736,600 2,223,800
V120*120 8.00 88.20cây 6m 1,472,000 1,860,080 2,327,540
 10.00 109.20cây 6m 1,822,500 2,302,980 2,881,740
 10.00 130.20cây 6m 2,173,000 2,745,880 3,435,940
V130*130 10.00 118.80cây 6m 1,982,500 2,505,220 3,134,860
 12.00 140.40cây 6m 2,342,500 2,960,260 3,704,380
V150*150 10.00 138.00cây 6m 2,303,000 2,910,200 3,641,600
 12.00 163.80cây 6m 2,733,500 3,454,220 4,322,360
 15.00 201.60cây 6m 3,364,500 4,251,540 5,320,020
V175*175 15.00 236.40cây 6m 3,905,500 4,945,660 6,198,580
V200*200 15.00 271.80  4,362,000 5,557,920 6,998,460
 20.00 358.20cây 6m 5,790,500 7,366,580 9,265,040

Bảng giá thép hình H cập nhật mới nhất

+ Thép hình H (thép hình chữ H) là loại thép hình được thiết kế dựa trên kết cấu hình chữ H.

+ Tiêu chuẩn chất lượng thép hình chữ H: JIS3101 – SS400 , gồm 4 giai đoạn cơ bản: xử lí quặng, tạo dòng thép nóng chảy, đúc tiếp nhiên liệu, cán và tạo thành phẩm.

+ Vì vậy, sản phẩm thép hình chữ H luôn có chất lượng đảm bảo và lâu bền theo thời gian

Thép hình chữ H có bề mặt rộng và kết cấu vững chãi nên có khả năng chịu lực tương đối tốt

QUY CÁCH KG/M ĐVT ĐƠN GIÁ 
 KG  CÂY 6M  MẠ KẼM  NHÚNG KẼM 
H100*100*6*8 17.20cây 6m 16,200 1,671,840 2,187,840 2,600,640
H125*125*6.5*9 JIINXI 23.60cây 6m 15,300 2,166,480 2,874,480 3,440,880
H125*125*6.5*9 23.60cây 6m 16,100 2,279,760 2,987,760 3,554,160
H150*150*7*10 JINXI 31.50cây 6m 15,000 2,835,000 3,761,100 4,498,200
H150*150*7*10 31.50cây 6m 16,200 3,061,800 3,987,900 4,725,000
H194*150*6*9 JINXI 30.60cây 6m 15,300 2,809,080 3,708,720 4,424,760
H194*150*6*9 30.60cây 6m 16,200 2,974,320 3,873,960 4,590,000
H200*200*8*12 49.90cây 6m 16,200 4,850,280 6,257,460 7,425,120
H244*175*7*11 JINXI 44.10cây 6m 14,900 3,942,540 5,186,160 6,218,100
H250*250*9*14 72.40cây 6m 16,400 7,124,160 9,078,960 10,860,000
H294*200*8*12 JINXI 56.80cây 6m 15,500 5,282,400 6,884,160 8,213,280
H294*200*8*12 56.80cây 6m 16,400 5,589,120 7,190,880 8,520,000
H300*300*10*15 94.00cây 6m 16,400 9,249,600 11,674,800 13,987,200
H340*250*9*14 JINXI 79.70cây 6m 15,200 7,268,640 9,324,900 11,285,520
H350*350*12*19 137.00cây 6m 16,600 13,645,200 17,097,600 20,303,400
H390*300*10*16 107.00cây 6m 16,400 10,528,800 13,225,200 15,729,000
H400*400*13*21 172.00cây 6m 16,500 17,028,000 21,362,400 25,387,200
H440*300*11*18 JINXI 124.00cây 6m 15,600 11,606,400 14,731,200 17,632,800

Lưu ý :

– Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá này có thể thay đổi, để có giá chính xác quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp.

– Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10%.

– Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ +-5%, thép hình +-10% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)

– Công ty chúng tôi có xe vận chuyển lớn nhỏ đến tận công trình cho quý khách trên toàn quốc.

– Công ty chúng tôi có nhiều chi nhánh và kho hàng trên khắp cả nươc nên thuận tiện cho việc mua hàng nhanh chóng và thuận tiện cho quý khách.

– Phương thức thanh toán : Thanh toán tiền mặt hoặc chuyển khoản.

Tại sao nên lựa chọn mua thép hình tại công ty Hùng Phát

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

Exit mobile version